喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0B59
15 nét
Nôm
sạn
切
Nghĩa
sạn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Những hạt đá vụn, to hơn hạt cát.
Etymology: F2: thổ 土⿰棧sạn
Ví dụ
sạn
(1)
𡐙
𡐙
𤼞
Đất sạn. Đất gầy.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, II, 3b