喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0B56
11 nét
Nôm
trăm
切
Nghĩa
trăm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
林
:trăm
Etymology: D2: lâm 林⿰亇 cá [*kl- → tr-]
Ví dụ
trăm
(1)
{
𪜀
彦
}
门
劫
乙
[
坤
]
特
及
Trăm ngàn muôn kiếp ắt khôn [khó mà] được gặp.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 3a