喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0B0D
15 劃
喃
tin
切
意義
tin
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𪝮
:tin
2.
Điều được truyền báo đến ai đó.
Etymology: F1: tiên 先⿺信 tín
範例
tin
(2)
𠳐
聖
𠰺
初
𫢩
詳
尽
仍
𢚸
𡗶
㐌
罕
𠱋
Vâng thánh dạy xưa nay tường tận. Nhưng lòng trời đã hẳn tin ru.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 10a
𪧻
𧊉
雁
花
群
𧺂
𦖑
呐
園
春
色
㐌
深
Bắn tin bướm nhạn hoa còn đỏ. Nghe nói vườn xuân sắc đã thâm.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a