喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0816
15 nét
Nôm
run
切
Nghĩa
run
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
惇
:run
Etymology: F2: tâm 忄⿰敦 đôn
Ví dụ
run
(1)
朱
鎌
𠶆
旦
束
郎
如
藍
覩
命
𱻌
𲃤
Cho gươm mời đến Thúc lang. Mặt như chàm đổ, mình dường dẩy dun (dẽ run).
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 49a