喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F06F4
17 nét
Nôm
gươm
切
Nghĩa
gươm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
釰
:gươm
Etymology: E2: kiếm 劍⿱刀 đao
Ví dụ
gươm
郑
歆
胣
釖
北
𤽗
童
子
𫃫
檜
核
Trịnh Hâm đem dạ gươm dao. Bắt ngươi đổng tử trói vào cội cây.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 23a