喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F06EE
12 nét
Nôm
kíp
切
Nghĩa
kíp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
趿
:kíp
Etymology: F1: cấp 急⿰及cập
Ví dụ
kíp
云
仙
𠼪
𬰠
𠺘
𱒬
滥
書
朱
徐
徐
𠹲
𥹰
Vân Tiên day [quay, ngoảnh] mặt rằng: Ừ! Làm thơ cho kíp (gấp) chừ chừ chớ lâu.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 6a