Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm mở đóng lỗ hở ở tường: Cửa sổ
2.
Lối sông đổ ra biển: Cửa sông
3.
Địa điểm giao thông buôn bán: Cửa biển
4.
Học thuyết: Cửa Khổng sân Trình
5.
Câu thường nói: Câu cửa miệng
6.
Âm hộ: Cửa mình
7.
Văn phòng chính phủ: Cửa quyền
8.
Ô ở bàn xúc xắc
Etymology: Hv môn cử, viết rất nhiều lối, cử thủ