U+F05B712 nétNôm
giấm
切
Nghĩa
giấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rượu đã trở chua: Rau trộn dầu giấm
2.
Tên bình dân gọi a-xít đủ loại
3.
Mặc người khác làm việc khó nhọc, mình chỉ phất phơ: Giấm giớ gọi là
Etymology: (Hv dậu cấm)(dậu + chín* ; giám)(dậu nhậm)(dậu nghiễm)(dậu ½ tẩm)