意義
khèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khèo chân; nằm khèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Nằm; ngã) chỏng chơ: Nằm khèo cả ngày
2.
Ngáng cho ngã: Khèo chân
Etymology: (túc giáo) (túc kháo)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (túc giáo) (túc kháo)