Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trặc xương, trặc khớp; trục trặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không xuôi: Trục trặc
2.
Trật khớp: Trặc tay
Etymology: (trật; túc lạc)(túc trật; túc trực; trắc)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (trật; túc lạc)(túc trật; túc trực; trắc)