Nghĩa
còng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
còng lưng, còng queo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Uốn khum: Lưng còng gối mỏi; Còng quèo
Etymology: (Hv cùng)(cùng; công khúc)(cung khúc; bối cùng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv cùng)(cùng; công khúc)(cung khúc; bối cùng)