喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0545
16 nét
Nôm
Bộ:
角
mé
切
Nghĩa
mé
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mé góc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phía, mặt: Mé ngoài
2.
Mép cạnh, bờ: Mé sông; Mé đường; Mấp mé (đầy muốn tràn)
Etymology: (hán mễ; giác mĩ)(mĩ nháy khẩu)