U+F047021 劃喃
vá
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sửa chỗ rách: Giựt gấu vá vai
2.
Giải quyết tạm từng phần: Vá víu
3.
Lông trắng có thêm những mảng màu đậm: Con mèo vá
4.
Ong mật chích rồi mất ngòi sẽ chết sau đó: Ong vá
Etymology: (Hv bá; miên bá) (miên bá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đắp mẩu vải lên chỗ rách mà khâu lại cho kín.
Etymology: F2: mịch 糸⿰播 bá