Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bỏng rát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác khó chịu: Sinh đà rát ruột như bào…Rát cổ bỏng họng; Nghe rát tai
2.
Gây áp lực mạnh: Giặc đánh rát
3.
Âm khác của Nhát* : Rát ma; Rút rát
Etymology: (Hv hoả lật)(hoả kiết; tát)