U+F027618 劃喃
nghỉ
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngừng lại lấy sức: Nghỉ mát; Nghỉ hè
2.
Bỏ cuộc: Nghỉ học
Etymology: (trì; thủ trữ)(thủ dữ; nhật dữ)(nhật nghi; nghĩ)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (trì; thủ trữ)(thủ dữ; nhật dữ)(nhật nghi; nghĩ)