意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dầy cộp; lộp cộp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom góp về một mối: Cộp lại
2.
Âm thanh nặng: Guốc kêu lộp cộp
Etymology: hấp; cập nháy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nghiện ngập: đắm đuối, mê mẩn thành tật đối với một thú tiêu khiển nào đó.
2.
Ngượng ngập: e dè, ngần ngại.
Etymology: C2 → G2: cập 及 →