Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phong trần; đông phong (gió đông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Phong phanh (* hở hang: Ăn mặc phong phanh; * tiếng đồn: Nghe phong phanh)
Etymology: Hv phong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gió trời.
2.
Bệnh do nhiễm gió độc.
Etymology: A1: 風 → 𲋄 phong
Nôm Foundation
gió; không khí; phong thái, bầu không khí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gió trăng: trỏ tình cảm trai gái ngoài hôn thú.
Etymology: B| B → G1: 風 phong → 𲋄