喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𲊕
U+32295
11 nét
Nôm
ngắt
切
Nghĩa
ngắt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tỏ mức độ sâu đậm, gợi cảm giác tối màu, lạnh lẽo, vắng lặng.
Etymology: F1: thanh 青⿰乞 khất
Ví dụ
ngắt
(1)
核
丹
掑
頭
𤂬
𧹦
𲃈
梗
柳
𢷀
邊
牆
𣛟
𲊕
Cây đan [phượng] kề đầu suối đỏ lòm. Cành liễu rủ bên tường xanh ngắt.
Source: tdcndg | Thiếu Thất phú, 38a