喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𲇥
U+321E5
20 nét
Nôm
choẹ
切
Nghĩa
choẹ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chũm chọe: nhạc cụ gồm hai đĩa đồng, đập vào nhau thành tiếng (còn gọi chập chõa).
Etymology: F2: kim 釒⿰萃 tụy
Ví dụ
choẹ
(1)
欺
景
欺
銷
欺
𥬧
𲇥
喠
唏
喠
喜
喠
希
哬
Khi cảnh, khi tiu, khi chũm chọe. Giọng hì, giọng hỉ, giọng hi ha.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 12a