𲇀
U+321C014 nétNôm
vẻ
vẽ
切
Nghĩa
vẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
vẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày ra, mách bảo.
Etymology: F1: thái 釆⿰尾 vĩ
Ví dụ
vẻ
Việc chi dường khác vẻ vui. Thấy lời sinh lại rạch ròi duyên do .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 33b
Thanh tân lạ vẻ trần gian. Anh hùng so kịp hồng nhan mấy trùng.
Source: tdcndg | Nữ Lưu tướng truyện, 30a