喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𲃵
U+320F5
16 strokes
Nôm
quanh
切
Meanings
quanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
扃
:quanh
Etymology: F2: túc𧾷⿰迥 quýnh
Examples
quanh
層
𩄲
盧
𱢒
𡗶
撑
𡴯
竹
𲃵
孤
客
永
[
萧
]
Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt. Ngõ trúc quanh co khách vắng teo.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 6b