喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𲀗
U+32017
11 nét
Nôm
máu
切
Nghĩa
máu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
毛
:máu
Etymology: F1: mão 卯⿰血 huyết
Ví dụ
máu
鹿
血
𲀗
㹯
壮
陽
補
虚
“Lộc huyết”: máu hươu tráng dương bổ hư.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 74b