喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱿭
U+31FED
14 nét
Nôm
tò
切
Nghĩa
tò
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tò vò: Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰徂 tồ
Ví dụ
tò
(1)
蜆
蹽
榾
鉄
𫳵
𱱊
𱿭
𧋂
搓
祖
𫳵
𧷺
麻
搓
Kiến leo cột sắt sao mòn. Tò vò xây tổ sao tròn mà xây.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33b