喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱿁
U+31FC1
21 nét
Nôm
đắng
切
Nghĩa
đắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có vị khó chịu như vị của mật động vật, của quả bồ hòn.
Etymology: F1: đăng 登⿰苦 khổ
Ví dụ
đắng
牢
女
𫜵
𱿁
如
𦹵
茶
Sao nỡ làm cay đắng như cỏ trà.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 53b
蔞
𱿁
Rau đắng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, X, 7b