喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱾮
U+31FAE
18 nét
Nôm
ngặt
切
Nghĩa
ngặt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Eo hẹp, nghèo túng.
Etymology: F1: khổ 苦⿰曷 hạt
Ví dụ
ngặt
(1)
裊
盎
那
繞
𱾮
時
𱒁
弄
恨
結
Nẻo [hễ, một khi] ang nạ nghèo ngặt, thời ra lòng giận ghét.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 22a