𱼆
U+31F0610 nétNôm
đẻ
ỉa
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 底:đẻ
Etymology: F2: nhục ⺼⿰地 địa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đi ngoài, bài tiết chất bã qua hậu môn sau khi tiêu hoá.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰ 地 địa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰地 địa
Etymology: F2: nhục ⺼⿰ 地 địa