喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱻤
U+31EE4
18 nét
Nôm
vây
切
Nghĩa
vây
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
圍
:vây
Etymology: F2: vi 圍⿰羽 vũ
Ví dụ
vây
(1)
坡
𥵗
渃
𣴓
𤊬
𱻤
𩵜
𡗶
冷
潭
𬈴
了
𬑉
猫
Bờ hom nước cạn phơi vây cá. Trời lạnh đầm trong lẻo mắt mèo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 42b