喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱹮
U+31E6E
11 nét
Hán
Bộ:
糸
Loại: F2
đại
dây
切
Nghĩa
dây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
祇
:dây
Etymology: F2: mịch 糸⿰代 đại
Ví dụ
dây
功
名
𱹮
[
䋘
]
𫅷
屡
造
化
冬
庐
𥙩
制
Công danh dây trói già lú. Tạo hoá đong lừa lấy (trẻ?) chơi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 36b