喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱲪
U+31CAA
9 nét
Nôm
lóc
切
Nghĩa
lóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trọc lóc: tóc trọc trơ trọi.
Etymology: F2: mục 目⿰六 lục
Ví dụ
lóc
庄
沛
吳
庄
沛
些
頭
辰
逐
𱲪
袄
空
邪
Chẳng phải Ngô, chẳng phải ta. Đầu thì trọc lóc, áo không tà.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 11b