喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱮱
U+31BB1
24 nét
Nôm
nhắng
切
Nghĩa
nhắng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một dân tộc thiểu số ở vùng núi phía Bắc nước ta.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰曩 nẵng
Ví dụ
nhắng
(1)
蛮
牢
㺜
𤞦
𱮱
吳
𠲢
𠰷
喠
土
知
誅
㗂
𤞽
Mán, Lào, Nùng, Mọi, Nhắng, Ngô. Líu lo giọng Thổ, tri trô tiếng Mường.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 12b