意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con quạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim (Hv Ô nha): Tóc rối tổ quạ
2.
Khăn vuông thắt mà để chồi ra một góc: Thắt mỏ quạ
Etymology: (Hv qua ô) (ô qua; điểu quá)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv qua ô) (ô qua; điểu quá)