Nghĩa
lội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lầy lội, lặn lội, lội nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi đường khó nhọc: Trèo non lội suối
2.
Trải qua nhiều gian nan: Lặn lội
Etymology: túc lỗi; túc lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 汭:lội
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰磊 → 𰦫 lỗi
suôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suôi (suôi dòng)
xối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xối xả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổ tới ào ào: Xối xả; Mưa như xối; Máng xối
Etymology: (Hv thuỷ thối) (thuỷ chí; thuỷ tối) (thuỷ lỗi; xan)
suối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dòng nước nhỏ: Múc nước suối
2.
Sông dưới âm phủ: Suối Vàng (âm phủ)
Etymology: (Hv thuỷ lỗi)(thuỷ lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣷮:suối
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰磊 → 𰦫 lỗi
Ví dụ
lội
Muôn dân từ ấy cởi hèn. Nẻo sông khỏi lội, đường non khỏi trèo.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 28b