𱦀
U+319808 nétNôm
lánh
lênh
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lóng lánh: sáng trong, sáng ngời.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰另 lánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lênh láng: nước đầy tràn lan.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰另 lánh
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰另 lánh
Etymology: F2: thuỷ氵⿰另 lánh