喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱣦
U+318E6
12 nét
Nôm
Bộ:
巾
Loại: F1
bó
切
Nghĩa
bó
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật thể rời được quấn buộc thành kiện.
Etymology: F1: bố 布⿰束 thúc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
một bó hoa
Ví dụ
bó
(1)
𣳔
渃
瀘
𣻄
𫽄
㵢
𱣦
檜
Dòng nước lờ đờ, chẳng trôi bó củi.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 16a