𱢠
U+318A014 nétNôm
giờ
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một thời điểm nào đó (xác định hoặc phiếm định).
Etymology: F2: nhật 日⿱除 trừ
Ví dụ
Bao giờ ta lại gặp nhau. Gối chăn chung chạ trước sau vẹn tuyền (toàn).
Source: tdcndg | Bản trò Hà Ô Lôi, 4a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhật 日⿱除 trừ