𱢒
U+3189213 nétNôm
nắng
nặng
nấng
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt trời chiếu sáng và tỏa nhiệt xuống mặt đất.
Etymology: C2: 曩 → 𱢒 nẵng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có trọng lượng lớn. Tình trạng sâu đậm hoặc trầm trọng.
Etymology: C2: 曩 → 𱢒 nẵng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nuôi nấng: nuôi giữ, chăm sóc.
Etymology: C2: 曩 → 𱢒 nẵng
Ví dụ
Dao dao [sớm mai] bằng người ốm nặng, ngày ngày tựa mỏi liệt.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 12b
“Trường nhĩ” là hiệu con lừa. Chẳng nề khó nhọc tính ưa nặng nề.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 55b
Nuôi nấng dường ấy, bui cho nên người. Đến con cả [lớn] nên người, lại làm bề chẳng thảo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18b