𱡁
U+3184117 nétNôm
dìu
xìu
切
Nghĩa
dìu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập dìu: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰韶 thiều
xìu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xập xìu: dập dìu, tiếng cao thấp chen nhau.
Etymology: F2: thủ 扌⿰韶 thiều
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰韶 thiều
Etymology: F2: thủ 扌⿰韶 thiều