喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱠷
U+31837
15 nét
Nôm
nặn
切
Nghĩa
nặn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhồi nắn chất mềm dẻo để tạo nên hình thù vật gì.
Etymology: F2: thủ 扌⿰難 → 𮥷 nạn
Ví dụ
nặn
(2)
丸
坦
𱠷
𢧚
翁
孛
Hòn đất nặn nên ông Bụt.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4b
坦
𪣠
𱠷
𫽄
𢧚
㘨
英
𠫾
𡞕
朱
碎
𫯳
Đất rắn nặn chẳng nên nồi. Anh đi lấy vợ cho tôi lấy chồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 52a