喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱠰
U+31830
0 nét
Nôm
vằng
切
Nghĩa
vằng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng vằng: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰绳 thừng
Ví dụ
vằng
共
固
六
呼
𠻃
𢧚
彦
吏
䧺
𱠰
捻
𱘅
𬅷
車
Cũng có lúc ho hen nên ngán. Lại vùng vằng ném lọ chẻ xe [xe điếu].
Source: tdcndg | Tế nha phiến văn, 5a