意義
dỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dỡ hàng, bốc dỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tháo từng phần: Dỡ nhà; Dỡ hàng
2.
Liều lĩnh: Càn dỡ
Etymology: (Hv khẩu dữ)(khẩu dữ; thủ dữ)(thủ dữ; khẩu giả)
giở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giở giang; giở gió; giở mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở ra: Giở nắp
2.
Đổi lối hành động: Giở chứng; Giở mặt
3.
Đổi vị trí: Giở gió; Giở mình trên giường
4.
Chưa xong: Giở giang
5.
Trở về lối cũ: Giở lại
Etymology: (Hv thủ dữ)(thủ dữ; túc phản)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bày tỏ, thổ lộ.
2.
Đem ra, bày ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰与 dữ
giữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giam giữ; giữ gìn; giữ ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầm chắc trong tay: Nắm giữ đầu dây
2.
Có ý tứ: Giữ mồm giữ miệng; Giữ ý (không dám nói rõ tư tưởng)
3.
Trung thành với niềm tin: Giữ đạo; Giữ vững lập trường
4.
Chăm nom săn sóc: Giữ sổ; Giữ con; Chó giữ nhà
5.
Ở địa vị danh dự: Giữ chức giám đốc
6.
Làm theo quy tắc: Giữ luật lưu thông; Giữ phép vệ sinh
7.
Cản trở sự thay đổi: Giữ gìn sức khoẻ; Giữ giá; Giữ trật tự
8.
Cụm từ: Bị giữ (* người phải giam tù; * tài vật bị cấm sử dụng; Xe hơi bị cảnh sát giữ)
Etymology: (Hv trữ; trữ)(trữ; thủ dữ; thủ dữ)(tự ½ trữ; ½ trữ thủ)(chử ½ trữ)
gỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gặp gỡ; gỡ vốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Gặp* : Người đâu gặp gỡ làm chi
2.
Tháo nút thắt: Gỡ rối; Gỡ chỉ; Gỡ tóc
3.
Cố bù lại chỗ thiệt: Gỡ gạc; Gỡ vốn
Etymology: (Hv thủ dữ; viết ba kiểu); (thủ cử)
nhỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhỡ việc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cỡ lớn trung bình
2.
Hụt cơ hội: Nhỡ bữa; Nhỡ chuyến máy bay
Etymology: (Hv nữ; nữ lữ)(thuỷ như; thuỷ lữ)(thủ dữ; thủ dữ)
đỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tạm dễ chịu: Lúc này làm ăn cũng đỡ
2.
Giúp giảm bớt; Đỡ khổ; Đỡ khi đói lòng
3.
Giảm bớt: Đỡ đau; Bệnh đã đỡ nhiều
4.
Chịu thay cho: Đỡ đòn; Lấy mộc đỡ giáo
5.
Giúp: Nâng đỡ; Đỡ đần; Cô đỡ (giúp đẻ)
6.
Lấy tay nâng: Đỡ lên ngựa; Cứ ném xuống, có người đỡ
7.
Thay vì: Ăn bo bo đỡ cơm
Etymology: Hv thủ dữ; đà*
dở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dở dang: nửa chừng, không trọn vẹn, không hẳn bề nào.
2.
Chưa xong cuộc, nửa chừng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰与 dữ
範例
giở
Thốt thôi từ tạ dưới màn. Về lầu giở tiệc vầy loan chúc mừng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20a