喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱜮
U+3172E
12 劃
喃
bõ
bố
切
意義
bõ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng gọi người cha ở thôn quê.
Etymology: D1: bố 布⿰甫 phủ
bố
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
布
:bố
Etymology: D1: bố 布⿰甫 phủ
範例
bõ
(1)
𡝦
𧗱
𠽄
𱜮
茄
圭
官
員
𫥨
盎
𪜯
𧗱
𥙩
粮
Vú về thăm bõ (bố) nhà quê. Quan viên ra đám, lính về lấy lương.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 48b
bố
(1)
𡝦
𧗱
𠽄
𱜮
茄
圭
官
員
𫥨
盎
𪜯
𧗱
𥙩
粮
Vú về thăm bố (bõ) nhà quê. Quan viên ra đám, lính về lấy lương.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 48b