𱛩
U+316E910 nétNôm
non
切
Nghĩa
non
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Núi rừng, núi đồi.
Etymology: F2: 山⿱嫩 → 束 nộn
Ví dụ
non
Ngọc Hoa rén rén thưa rằng: Đạo cha đức mẹ xem bằng non cao.
Source: tdcndg | Ngọc Hoa cổ tích truyện, 2a
Trải qua dấu thỏ đường dê. Chim kêu vượn hú, tư bề nước non.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 7a