Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trẻ con
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:trẻ
Etymology: F1: thiếu 少⿱雉 trĩ
Ví dụ
Dung dăng dung dẻ. Dắt trẻ đi chơi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 156a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: thiếu 少⿱雉 trĩ