喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱚧
U+316A7
12 nét
Nôm
mày
切
Nghĩa
mày
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
迈
:mày
Etymology: F1: mại 邁 → 迈⿺尔 nhĩ
Ví dụ
mày
(2)
畧
朱
𱿐
咹
𱚧
害
仙
娄
用
謀
尼
買
衝
Trước cho hùm cọp ăn mày. Hại Tiên sau dụng mưu này mới xong.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 19b
𲄰
役
𭁈
𪽝
𱚧
傳
軍
𦊚
𱘃
府
圍
䇷
蓬
Trước gây việc dữ bởi mày. Truyền quân bốn phía phủ vây bịt bùng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 4a