喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱖍
U+3158D
7 nét
Nôm
cong
切
Nghĩa
cong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng bằng sành, phình hông, miệng rộng.
Etymology: F2: thổ 土⿰公 công
Ví dụ
cong
罌
𱖍
盖
𪢷
“Anh”: cong. “Cái”: vung.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 27a