喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱔎
U+3150E
14 nét
Nôm
ôi
切
Nghĩa
ôi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
喂
:ôi
Etymology: F2: khẩu 口⿰偎 ủy
Ví dụ
ôi
(1)
𱔎
㝹
繩
赭
卒
𫅜
𠄩
𬛕
整
篆
𠀧
亭
𦬑
囊
Ôi nao thằng đỏ tốt lành. Hai vai chính chiện, ba đình nở nang.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a