喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱒈
U+31488
7 nét
Nôm
vít
切
Nghĩa
vít
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vơ vít: qua quýt, bậy bạ, không nhằm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰曰 viết
Ví dụ
vít
(1)
低
些
庒
沛
各
柴
𧴤
噅
𧴤
𱒈
呐
𫪦
呐
嘇
Đây ta chẳng phải các thầy. Bói vơ bói vít (vất), nói trây nói xàm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 19a