喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱐧
U+31427
20 nét
Nôm
chém
切
Nghĩa
chém
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
㓠
:chém
Etymology: F1: kiếm 劍⿱占 chiếm
Ví dụ
chém
引
𱜂
𱐧
郭
朱
耒
底
支
𣘃
𬑉
苦
𡓮
錦
肝
Dẫn ra chém quách cho rồi. Để chi gai mắt, khó ngồi, căm gan.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 50a