喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱏵
U+313F5
13 nét
Nôm
hưng
切
Nghĩa
hưng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hưng hành: nổi xung, làm chuyện ngang ngược.
Etymology: A1: 興 → 𱏵 hưng
Ví dụ
hưng
(1)
𱏵
行
𫽄
𠳨
𫽄
查
當
𢬣
培
柳
拉
花
哉
排
Hưng hành chẳng hỏi chẳng tra. Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24b