喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱎸
U+313B8
10 nét
Nôm
nghiêng
切
Nghĩa
nghiêng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xiêu vẹo bên này bên kia.
Etymology: F2: nhân 亻⿰迎 nghênh
Ví dụ
nghiêng
𠱋
埃
呐
我
呐
𱎸
辰
英
拱
凭
如
𨰈
𠀧
蹎
Dù ai nói ngả nói nghiêng. Thì anh cũng vững như kiềng ba chân.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 20b